cấp bằng

cấp bằng

Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ cấp bằng tốt nghiệp cho các sinh viên đã hoàn thành chương trình học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động chính thức trao cho một cá nhân hoặc tổ chức một văn bản xác nhận quyền lợi, trình độ, hoặc năng lực. Hành động này thường được thực hiện bởi một cơ quan thẩm quyền sau khi đã xem xét, kiểm tra các điều kiện theo quy định.
    • Cung cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hợp pháp để cho phép một hoạt động nào đó được diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ Giáo dục Đào tạo sẽ cấp bằng tốt nghiệp cho các sinh viên đã hoàn thành chương trình học.
    • Sở Giao thông Vận tải cấp bằng lái xe cho những người đã vượt qua kỳ thi sát hạch.
    • quan chức năng đã cấp bằng sáng chế cho nhóm nghiên cứu sau nhiều năm xét duyệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cấp bằng một cách chính thức": Nhấn mạnh tính chất hợp lệ, đúng quy trình của hành động cấp bằng.
    • Việc cấp bằng một cách chính thức đảm bảo giá trị pháp lý của văn bằng đó.
  • "được cấp bằng": Ở dạng bị động, chỉ việc nhận được văn bằng từ cơ quan thẩm quyền.
    • Anh ấy được cấp bằng tiến sĩ vào năm ngoái.
Biến thể từ liên quan
  • Cấp phép (động từ): Cho phép một hoạt động cụ thể thông qua giấy tờ giá trị pháp lý, thường dùng trong kinh doanh, xây dựng.
    • UBND quận đã cấp phép xây dựng cho công trình mới.
  • Cấp chứng chỉ (động từ): Trao cho một văn bản xác nhận kỹ năng hoặc hoàn thành một khóa học ngắn hạn, thường không phải văn bằng chính quy.
    • Trung tâm ngoại ngữ cấp chứng chỉ cho học viên sau khóa học.
  • Văn bằng (danh từ): sản phẩm của hành động "cấp bằng", chỉ chính tờ giấy, tài liệu được cấp.
    • ấy đã nhận được văn bằng đại học.
Từ đồng nghĩa
  • Trao bằng (động từ): Nhấn mạnh hành động trao tặng, ban cho một cách trọng thể.
  • Phát bằng (động từ): Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức lễ tốt nghiệp, nơi văn bằng được phát cho nhiều người cùng lúc.
Các cụm từ liên quan
  • Cấp bằng tốt nghiệp: Cụm từ phổ biến, chỉ việc cấp văn bằng xác nhận đã hoàn thành một cấp học (phổ thông, đại học...).
  • Cấp bằng sáng chế: Cụm từ chuyên ngành, chỉ việc cơ quan nhà nước công nhận bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ cho một phát minh.
  • Cấp bằng lái xe: Cụm từ thông dụng, chỉ việcquan chức năng cho phép một người được điều khiển phương tiện giao thông.
Lưu ý
  • "Cấp bằng" một động từ, trong khi "bằng cấp" (degree, qualification) một danh từ chỉ chung các loại văn bằng, chứng chỉ. Cần phân biệt : cơ quan cấp bằng (động từ) người nhận bằng cấp (danh từ).